-
-
-
216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm là hệ thống dùng để nâng đỡ, bảo vệ và sắp xếp dây điện, cáp điện, cáp tín hiệu, cáp điều khiển trong các công trình xây dựng, nhà máy, tòa nhà, khu công nghiệp, hoặc trung tâm dữ liệu.
Tại TPHCM, nhu cầu sử dụng thang máng cáp ngày càng tăng cao do tốc độ đô thị hóa nhanh, nhiều công trình hạ tầng, khu chế xuất và tòa nhà văn phòng mọc lên liên tục.
.jpg)
Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm
NAM PHÁT – đơn vị sản xuất, gia công và cung cấp thang máng cáp uy tín hàng đầu tại TPHCM, chuyên cung cấp các loại:
Thang cáp điện (Cable Ladder)
Máng cáp điện (Cable Tray)
Khay cáp, hộp cáp, phụ kiện thang máng cáp
Tất cả đều được mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân hoặc sơn tĩnh điện tùy theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm
Một bộ thang máng cáp tiêu chuẩn gồm:
Thang cáp: hai thanh dọc (nẹp biên) kết nối bởi các thanh ngang (bậc thang).
Máng cáp: dạng hộp kín hoặc hở, được thiết kế để chứa và bảo vệ dây dẫn.
Phụ kiện đi kèm: co góc, nắp đậy, nối chữ T, nối chữ L, nắp bo tròn, ke treo, ty ren…
Vật liệu chế tạo thường dùng:
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng: chịu ăn mòn cao, dùng cho công trình ngoài trời.
Thép tấm mạ kẽm điện phân: phù hợp lắp đặt trong nhà.
Inox 304, Inox 201: dùng trong môi trường đặc biệt như nhà máy thực phẩm, dược phẩm.
Thép sơn tĩnh điện: có tính thẩm mỹ cao, nhiều màu sắc lựa chọn.
Vật liệu: tole đen, tole tráng kẽm, Tole Zam, inox201, inox304, ino316, tole mạ kẽm nhúng nóng
- Độ dầy vật liêu: tole t=0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm,....
- Chiều dài tiêu chuẩn máng cáp: L=2.5m
- Kích thước chiều rộng: W=nx50mm
- Kích thước chiều cao: H=100,150,75,50mm
-Màu sắc máng cáp có thể cung cấp theo yêu cầu của khác hàng 
Hiện nay, Công ty NAM PHÁT cung cấp đa dạng các loại thang máng cáp theo tiêu chuẩn và kích thước khác nhau. Dưới đây là các loại phổ biến:
Kích thước thông dụng: 100×50, 200×100, 300×100, 400×100, 500×100, 600x100mm…
Dày tôn: 1.0mm – 3.0mm
Dùng cho hệ thống điện tải trung và tải nặng, nơi có nhiều dây cáp lớn.
Kích thước: 100×50, 200×100, 300×100, 400x100mm…
Dày tôn: 0.8mm – 2.0mm
Thường dùng trong hệ thống điện dân dụng, văn phòng, trung tâm thương mại.
Dạng hộp kín, có nắp đậy.
Dùng trong tủ điện, hệ thống điều khiển.
Bao gồm:
Co ngang, co dọc, co chữ T, co chữ L, co chữ X.
Nắp bo, mối nối, ke treo, giá đỡ, ty ren, đầu nối nhanh.
Sản xuất từ thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653.
Độ dày đồng đều, bề mặt sáng, chống oxy hóa cao.
Chịu được tải trọng lớn, không biến dạng khi chịu nhiệt hoặc rung lắc.
Khả năng chống ăn mòn tốt khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.
Cắt, uốn, đục lỗ, sơn tĩnh điện theo bản vẽ kỹ thuật.
Nhận đơn hàng thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo kích thước yêu cầu.
Trực tiếp sản xuất và phân phối, không qua trung gian.
Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu và công trình lớn.
Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại các quận: Bình Tân, Tân Phú, Quận 7, Quận 12, Thủ Đức, Hóc Môn, Bình Chánh…
Miễn phí vận chuyển với đơn hàng lớn.
Dưới đây là bảng báo giá thang máng cáp điện mà bạn có thể tham khảo thêm:
|
No. |
Description |
Unit |
Q’ty |
Đơn Giá |
|
|
1 |
Máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
2 |
Nắp máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
16,500 |
|
3 |
Máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
46,000 |
|
4 |
Nắp máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
22,000 |
|
5 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
6 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
7 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
8 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
9 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
64,000 |
|
10 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
11 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
87,000 |
|
12 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
13 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
14 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
15 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
16 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
17 |
Máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
18 |
Nắp máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
19 |
Máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
122,500 |
|
20 |
Nắp máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
21 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
60,000 |
|
22 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
33,000 |
|
23 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
87,000 |
|
24 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
33,000 |
|
25 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
74,000 |
|
26 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
46,500 |
|
27 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
101,000 |
|
28 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
46,000 |
|
29 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
30 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1.2 |
m |
100 |
60,000 |
|
31 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1.2 |
m |
100 |
115,000 |
|
32 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1.2 |
m |
100 |
60,000 |
|
33 |
Máng cáp |
300Wx50Hx1.2 |
m |
100 |
115,000 |
|
34 |
Nắp máng cáp |
300Wx50Hx1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
35 |
Máng cáp |
300Wx100Hx1.2 |
m |
100 |
142,000 |
|
36 |
Nắp máng cáp |
300Wx100Hx1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
37 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
67,000 |
|
38 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
37,000 |
|
39 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
98,000 |
|
40 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
37,000 |
|
41 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
83,000 |
|
42 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
52,000 |
|
43 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
103,000 |
|
44 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
52,000 |
|
45 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
46 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1.5 |
m |
100 |
67,000 |
|
47 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
48 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1.5 |
m |
100 |
67,000 |
|
49 |
Máng cáp |
300Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
50 |
Nắp máng cáp |
300Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
51 |
Máng cáp |
300Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
159,000 |
|
52 |
Nắp máng cáp |
300Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
53 |
Máng cáp |
400Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
153,000 |
|
54 |
Nắp máng cáp |
400Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
55 |
Máng cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
190,000 |
|
56 |
Nắp máng cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
57 |
Máng cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
220,000 |
|
58 |
Nắp máng cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
159,000 |
|
59 |
Thang cáp |
100Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
51,000 |
|
60 |
Thang cáp |
100Wx100H x 1.0 |
m |
100 |
77,000 |
|
61 |
Thang cáp |
120Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
53,000 |
|
62 |
Thang cáp |
120Wx100H x 1.0 |
m |
100 |
79,000 |
|
63 |
Thang cáp |
150Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
68,000 |
|
64 |
Thang cáp |
150Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
99,000 |
|
65 |
Thang cáp |
200Wx75H x 1.2 |
m |
100 |
89,000 |
|
66 |
Thang cáp |
200Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
105,000 |
|
67 |
Thang cáp |
300Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
116,000 |
|
68 |
Thang cáp |
100Wx50H x 1.5 |
m |
100 |
68,000 |
|
69 |
Thang cáp |
100Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
102,000 |
|
70 |
Thang cáp |
150Wx50H x 1.5 |
m |
100 |
74,000 |
|
71 |
Thang cáp |
150Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
108,000 |
|
72 |
Thang cáp |
200Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
111,000 |
|
73 |
Thang cáp |
300Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
124,000 |
|
74 |
Thang cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
136,000 |
|
75 |
Thang cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
149,000 |
|
76 |
Thang cáp |
600Wx100Hx1,5 |
m |
100 |
161,000 |
|
77 |
Thang cáp |
800Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
187,000 |
|
78 |
Thang cáp |
1000Wx100Hx1,5 |
m |
100 |
212,000 |
|
79 |
Thang cáp |
200Wx100H x 2 |
m |
100 |
148,000 |
|
80 |
Thang cáp |
300Wx100H x 2 |
m |
100 |
165,000 |
|
81 |
Thang cáp |
400Wx100Hx2 |
m |
100 |
182,000 |
|
82 |
Thang cáp |
500Wx100Hx2 |
m |
100 |
198,000 |
|
83 |
Thang cáp |
600Wx100Hx2 |
m |
100 |
215,000 |
|
84 |
Thang cáp |
800Wx100Hx2 |
m |
100 |
249,000 |
|
85 |
Thang cáp |
1000Wx100Hx2 |
m |
100 |
282,000 |
|
86 |
Thang cáp |
600Wx200Hx2 |
m |
100 |
292,000 |
|
87 |
Thang cáp |
800Wx200Hx2 |
m |
100 |
325,000 |
|
88 |
Thang cáp |
1000Wx200Hx2 |
m |
100 |
357,000 |

💡 Lưu ý:
Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy vào vật liệu, độ dày và số lượng đặt hàng.
Liên hệ ngay Công Ty NAM PHÁT để nhận báo giá thang máng cáp TPHCM chi tit và chit khu công trình.
Quy trình sản xuất đạt chuẩn ISO, bao gồm 6 bước chính:
Tiếp nhận bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu từ khách hàng.
Chọn vật liệu phù hợp (tôn mạ kẽm, inox, thép sơn tĩnh điện…).
Cắt – dập – uốn – đột lỗ CNC chính xác theo bản vẽ.
Xử lý bề mặt: tẩy dầu, làm sạch, mạ hoặc sơn theo yêu cầu.
Kiểm tra chất lượng: kích thước, bề mặt, độ bám lớp mạ.
Đóng gói – vận chuyển – bàn giao tận nơi cho khách hàng.
Giúp bố trí đường dây điện, dây tín hiệu gọn gàng, an toàn.
Thường thấy ở trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng, khách sạn, siêu thị.
Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được lắp đặt trên mái, chống ăn mòn hiệu quả.
Dễ dàng bảo trì, nâng cấp hoặc thay thế dây dẫn khi cần thiết.

Công ty NAM PHÁT là đơn vị hàng đầu tại miền Nam trong lĩnh vực sản xuất và phân phối sản phẩm thép, phụ kiện điện và thang máng cáp.
Không qua trung gian, giá cạnh tranh nhất TPHCM .
Hỗ trợ vận chuyển nhanh, giao đúng tiến độ.
Hỗ trợ tư vấn bản vẽ kỹ thuật, khảo sát thực tế miễn phí.
Nhận gia công thang máng cáp theo yêu cầu riêng cho từng công trình.
Bảo hành sản phẩm từ 12 – 24 tháng.
Hỗ trợ kỹ thuật và thay thế phụ kiện khi cần.
Thời điểm hiện tại hị trường thang máng cáp tại TPHCM đang phát triển mạnh mẽ nhờ nhu cầu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật tăng cao. Để đảm bảo an toàn điện, tính thẩm mỹ và độ bền, việc chọn sản phẩm từ Công Ty Điện Nam Phát là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Nếu bạn đang cần báo giá thang máng cáp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, inox tại TPHCM – hãy liên hệ ngay Điện Nam Phát để được tư vấn, thiết kế và báo giá chi tiết nhất.
Quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất :
Công Ty TNHH SX TM DV Điện Nam Phát
Địa chỉ: 216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Hotline : 0966.770.644 /0919.547.367
Mail: congtynamphatme@gmail.com
Website : thangmangcapnamphat.com
Mã SP: #751
Giá: Liên hệ
Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm là hệ thống dùng để nâng đỡ, bảo vệ và sắp xếp dây điện, cáp điện, cáp tín hiệu, cáp điều khiển trong các công trình xây dựng, nhà máy, tòa nhà, khu công nghiệp, hoặc trung tâm dữ liệu.
Tại TPHCM, nhu cầu sử dụng thang máng cáp ngày càng tăng cao do tốc độ đô thị hóa nhanh, nhiều công trình hạ tầng, khu chế xuất và tòa nhà văn phòng mọc lên liên tục.
.jpg)
Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm
NAM PHÁT – đơn vị sản xuất, gia công và cung cấp thang máng cáp uy tín hàng đầu tại TPHCM, chuyên cung cấp các loại:
Thang cáp điện (Cable Ladder)
Máng cáp điện (Cable Tray)
Khay cáp, hộp cáp, phụ kiện thang máng cáp
Tất cả đều được mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân hoặc sơn tĩnh điện tùy theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Giá Thang Máng Cáp Tại Tphcm
Một bộ thang máng cáp tiêu chuẩn gồm:
Thang cáp: hai thanh dọc (nẹp biên) kết nối bởi các thanh ngang (bậc thang).
Máng cáp: dạng hộp kín hoặc hở, được thiết kế để chứa và bảo vệ dây dẫn.
Phụ kiện đi kèm: co góc, nắp đậy, nối chữ T, nối chữ L, nắp bo tròn, ke treo, ty ren…
Vật liệu chế tạo thường dùng:
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng: chịu ăn mòn cao, dùng cho công trình ngoài trời.
Thép tấm mạ kẽm điện phân: phù hợp lắp đặt trong nhà.
Inox 304, Inox 201: dùng trong môi trường đặc biệt như nhà máy thực phẩm, dược phẩm.
Thép sơn tĩnh điện: có tính thẩm mỹ cao, nhiều màu sắc lựa chọn.
Vật liệu: tole đen, tole tráng kẽm, Tole Zam, inox201, inox304, ino316, tole mạ kẽm nhúng nóng
- Độ dầy vật liêu: tole t=0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm,....
- Chiều dài tiêu chuẩn máng cáp: L=2.5m
- Kích thước chiều rộng: W=nx50mm
- Kích thước chiều cao: H=100,150,75,50mm
-Màu sắc máng cáp có thể cung cấp theo yêu cầu của khác hàng 
Hiện nay, Công ty NAM PHÁT cung cấp đa dạng các loại thang máng cáp theo tiêu chuẩn và kích thước khác nhau. Dưới đây là các loại phổ biến:
Kích thước thông dụng: 100×50, 200×100, 300×100, 400×100, 500×100, 600x100mm…
Dày tôn: 1.0mm – 3.0mm
Dùng cho hệ thống điện tải trung và tải nặng, nơi có nhiều dây cáp lớn.
Kích thước: 100×50, 200×100, 300×100, 400x100mm…
Dày tôn: 0.8mm – 2.0mm
Thường dùng trong hệ thống điện dân dụng, văn phòng, trung tâm thương mại.
Dạng hộp kín, có nắp đậy.
Dùng trong tủ điện, hệ thống điều khiển.
Bao gồm:
Co ngang, co dọc, co chữ T, co chữ L, co chữ X.
Nắp bo, mối nối, ke treo, giá đỡ, ty ren, đầu nối nhanh.
Sản xuất từ thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653.
Độ dày đồng đều, bề mặt sáng, chống oxy hóa cao.
Chịu được tải trọng lớn, không biến dạng khi chịu nhiệt hoặc rung lắc.
Khả năng chống ăn mòn tốt khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.
Cắt, uốn, đục lỗ, sơn tĩnh điện theo bản vẽ kỹ thuật.
Nhận đơn hàng thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng theo kích thước yêu cầu.
Trực tiếp sản xuất và phân phối, không qua trung gian.
Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu và công trình lớn.
Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại các quận: Bình Tân, Tân Phú, Quận 7, Quận 12, Thủ Đức, Hóc Môn, Bình Chánh…
Miễn phí vận chuyển với đơn hàng lớn.
Dưới đây là bảng báo giá thang máng cáp điện mà bạn có thể tham khảo thêm:
|
No. |
Description |
Unit |
Q’ty |
Đơn Giá |
|
|
1 |
Máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
2 |
Nắp máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
16,500 |
|
3 |
Máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
46,000 |
|
4 |
Nắp máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
22,000 |
|
5 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
6 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
7 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
8 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
9 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
64,000 |
|
10 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
11 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
87,000 |
|
12 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
13 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
14 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
15 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
16 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
17 |
Máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
18 |
Nắp máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
19 |
Máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
122,500 |
|
20 |
Nắp máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
21 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
60,000 |
|
22 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
33,000 |
|
23 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
87,000 |
|
24 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
33,000 |
|
25 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
74,000 |
|
26 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
46,500 |
|
27 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
101,000 |
|
28 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1,2 |
m |
100 |
46,000 |
|
29 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
30 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1.2 |
m |
100 |
60,000 |
|
31 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1.2 |
m |
100 |
115,000 |
|
32 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1.2 |
m |
100 |
60,000 |
|
33 |
Máng cáp |
300Wx50Hx1.2 |
m |
100 |
115,000 |
|
34 |
Nắp máng cáp |
300Wx50Hx1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
35 |
Máng cáp |
300Wx100Hx1.2 |
m |
100 |
142,000 |
|
36 |
Nắp máng cáp |
300Wx100Hx1.2 |
m |
100 |
87,000 |
|
37 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
67,000 |
|
38 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
37,000 |
|
39 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
98,000 |
|
40 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
37,000 |
|
41 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
83,000 |
|
42 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1,5 |
m |
100 |
52,000 |
|
43 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
103,000 |
|
44 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1,5 |
m |
100 |
52,000 |
|
45 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
46 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1.5 |
m |
100 |
67,000 |
|
47 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
48 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1.5 |
m |
100 |
67,000 |
|
49 |
Máng cáp |
300Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
50 |
Nắp máng cáp |
300Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
51 |
Máng cáp |
300Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
159,000 |
|
52 |
Nắp máng cáp |
300Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
98,000 |
|
53 |
Máng cáp |
400Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
153,000 |
|
54 |
Nắp máng cáp |
400Wx50Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
55 |
Máng cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
190,000 |
|
56 |
Nắp máng cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
129,000 |
|
57 |
Máng cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
220,000 |
|
58 |
Nắp máng cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
159,000 |
|
59 |
Thang cáp |
100Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
51,000 |
|
60 |
Thang cáp |
100Wx100H x 1.0 |
m |
100 |
77,000 |
|
61 |
Thang cáp |
120Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
53,000 |
|
62 |
Thang cáp |
120Wx100H x 1.0 |
m |
100 |
79,000 |
|
63 |
Thang cáp |
150Wx50H x 1.0 |
m |
100 |
68,000 |
|
64 |
Thang cáp |
150Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
99,000 |
|
65 |
Thang cáp |
200Wx75H x 1.2 |
m |
100 |
89,000 |
|
66 |
Thang cáp |
200Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
105,000 |
|
67 |
Thang cáp |
300Wx100H x 1.2 |
m |
100 |
116,000 |
|
68 |
Thang cáp |
100Wx50H x 1.5 |
m |
100 |
68,000 |
|
69 |
Thang cáp |
100Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
102,000 |
|
70 |
Thang cáp |
150Wx50H x 1.5 |
m |
100 |
74,000 |
|
71 |
Thang cáp |
150Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
108,000 |
|
72 |
Thang cáp |
200Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
111,000 |
|
73 |
Thang cáp |
300Wx100H x 1.5 |
m |
100 |
124,000 |
|
74 |
Thang cáp |
400Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
136,000 |
|
75 |
Thang cáp |
500Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
149,000 |
|
76 |
Thang cáp |
600Wx100Hx1,5 |
m |
100 |
161,000 |
|
77 |
Thang cáp |
800Wx100Hx1.5 |
m |
100 |
187,000 |
|
78 |
Thang cáp |
1000Wx100Hx1,5 |
m |
100 |
212,000 |
|
79 |
Thang cáp |
200Wx100H x 2 |
m |
100 |
148,000 |
|
80 |
Thang cáp |
300Wx100H x 2 |
m |
100 |
165,000 |
|
81 |
Thang cáp |
400Wx100Hx2 |
m |
100 |
182,000 |
|
82 |
Thang cáp |
500Wx100Hx2 |
m |
100 |
198,000 |
|
83 |
Thang cáp |
600Wx100Hx2 |
m |
100 |
215,000 |
|
84 |
Thang cáp |
800Wx100Hx2 |
m |
100 |
249,000 |
|
85 |
Thang cáp |
1000Wx100Hx2 |
m |
100 |
282,000 |
|
86 |
Thang cáp |
600Wx200Hx2 |
m |
100 |
292,000 |
|
87 |
Thang cáp |
800Wx200Hx2 |
m |
100 |
325,000 |
|
88 |
Thang cáp |
1000Wx200Hx2 |
m |
100 |
357,000 |

💡 Lưu ý:
Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy vào vật liệu, độ dày và số lượng đặt hàng.
Liên hệ ngay Công Ty NAM PHÁT để nhận báo giá thang máng cáp TPHCM chi tit và chit khu công trình.
Quy trình sản xuất đạt chuẩn ISO, bao gồm 6 bước chính:
Tiếp nhận bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu từ khách hàng.
Chọn vật liệu phù hợp (tôn mạ kẽm, inox, thép sơn tĩnh điện…).
Cắt – dập – uốn – đột lỗ CNC chính xác theo bản vẽ.
Xử lý bề mặt: tẩy dầu, làm sạch, mạ hoặc sơn theo yêu cầu.
Kiểm tra chất lượng: kích thước, bề mặt, độ bám lớp mạ.
Đóng gói – vận chuyển – bàn giao tận nơi cho khách hàng.
Giúp bố trí đường dây điện, dây tín hiệu gọn gàng, an toàn.
Thường thấy ở trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng, khách sạn, siêu thị.
Thang máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được lắp đặt trên mái, chống ăn mòn hiệu quả.
Dễ dàng bảo trì, nâng cấp hoặc thay thế dây dẫn khi cần thiết.

Công ty NAM PHÁT là đơn vị hàng đầu tại miền Nam trong lĩnh vực sản xuất và phân phối sản phẩm thép, phụ kiện điện và thang máng cáp.
Không qua trung gian, giá cạnh tranh nhất TPHCM .
Hỗ trợ vận chuyển nhanh, giao đúng tiến độ.
Hỗ trợ tư vấn bản vẽ kỹ thuật, khảo sát thực tế miễn phí.
Nhận gia công thang máng cáp theo yêu cầu riêng cho từng công trình.
Bảo hành sản phẩm từ 12 – 24 tháng.
Hỗ trợ kỹ thuật và thay thế phụ kiện khi cần.
Thời điểm hiện tại hị trường thang máng cáp tại TPHCM đang phát triển mạnh mẽ nhờ nhu cầu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật tăng cao. Để đảm bảo an toàn điện, tính thẩm mỹ và độ bền, việc chọn sản phẩm từ Công Ty Điện Nam Phát là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình.
Nếu bạn đang cần báo giá thang máng cáp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, inox tại TPHCM – hãy liên hệ ngay Điện Nam Phát để được tư vấn, thiết kế và báo giá chi tiết nhất.
Quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất :
Công Ty TNHH SX TM DV Điện Nam Phát
Địa chỉ: 216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Hotline : 0966.770.644 /0919.547.367
Mail: congtynamphatme@gmail.com
Website : thangmangcapnamphat.com