-
-
-
216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Trong hệ thống điện tại các công trình, người ta thường sử dụng tới một loại vật tư có tên gọi là máng cáp. Cùng Điện Nam Phát tìm hiểu về máng cáp là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng của máng cáp trong bài viết dưới đây nhé.

Khái niệm máng cáp là gì?
Máng cáp (máng điện) là hệ thống máng đỡ có chức năng làm hệ thống đỡ, để lắp đặt các loại dây điện, cáp điện, đỡ đường ống… trong một công trình như toà nhà, khu công nghiệp, nhà máy… Có chức năng giúp làm hệ thống đỡ các đường dây điện khỏi những yếu tố tác động từ bên ngoài.

Đặc điểm của máng cáp
Hiện nay có rất nhiều loại máng cáp hay máng điện xuất hiện trên thị trường. Mỗi loại cấu tạo, kích thước cũng như hình dạng của máng cáp giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn loại máng cáp phù hợp.
Chúng thường được thiết kế dạng hình chữ nhật dài làm bằng các vật liệu như tôn, tôn mạ kẽm, inox, tôn đen… Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
Các dây dẫn được đặt bên trong lòng của máng, từ đó các dây cáp đảm bảo không chịu những tác động từ bên ngoài.
Tùy vào chất liệu, hình dáng mà người ta chia máng cáp theo những loại khác nhau. Phổ biến nhất là việc phân loại máng cáp điện dựa vào chất liệu của chúng.
Bao gồm những loại như sau:
Ngoài ra, người ta có thể phân loại máng điện/ máng cáp theo kích thước cũng như theo đơn vị sản xuất. Phân loại theo đơn vị sản xuất có các dòng máng cáp nhập khẩu, sản xuất trong nước và loại gia công ở các xưởng cơ khí…
Điện năng đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh… Có thể nói là ngày nay, con người sinh sống không thể thiếu điện. Tại các toà nhà cao tầng, các công trình đều được lắp đặt các hệ thống điện đảm bảo đáp ứng nhu cầu của con người. Máng cáp điện là vật tư được sử dụng rộng rãi hiện nay bởi những lợi ích mà chúng mang lại dưới đây:
Việc sử dụng máng điện giúp hệ thống dây dẫn được lắp đặt gọn hàng, tiết kiệm được diện tích cho không gian so với đường ống dẫn cáp thông thường. Máng cáp/ máng điện có thể sử dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau. Và là giải pháp hoàn hảo cho những hệ thống cần sử dụng nhiều đường dây, đường cáp.
Việc sử dụng máng cáp giúp bảo vệ các đường dây khỏi những tác động của môi trường như: môi trường có nhiệt độ cao, chuột cắn dây dẫn…. Máng cáp giúp tiết kiệm được ít nhất 10% đến 60% chi phí nguyên vật liệu và nhân công.
Máng cáp là thiết bị có độ bền cao, không cần nhiều thời gian bảo dưỡng và dễ dàng lắp đặt.
Trên đây là một số thông tin về máng cáp là gì, cấu tạo và tầm quan trọng của máng cáp được System Fan tham khảo. Hi vọng đem đến những thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Dưới đây là bảng báo giá thang máng cáp điện mà bạn có thể tham khảo thêm:
|
No. |
Description |
Unit |
Q’ty |
Đơn Giá |
|
|
1 |
Máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
2 |
Nắp máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
16,500 |
|
3 |
Máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
46,000 |
|
4 |
Nắp máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
22,000 |
|
5 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
6 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
7 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
8 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
9 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
64,000 |
|
10 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
11 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
87,000 |
|
12 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
13 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
14 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
15 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
16 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
17 |
Máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
18 |
Nắp máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
19 |
Máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
122,500 |
|
20 |
Nắp máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
21 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
60,000 |
| STT | Quy cách máng cáp WxHxT(mm) | Giá không nắp (VNĐ/m) | Giá có nắp (VNĐ/m) |
| 1 | 60x40x0.8 | 44,000 | 64,000 |
| 2 | 60x40x1.0 | 50,000 | 73,000 |
| 3 | 60x40x1.2 | 57,000 | 82,000 |
| 4 | 60x40x1.5 | 66,000 | 95,000 |
| 5 | 50x50x0.8 | 47,000 | 64,000 |
| 6 | 50x50x1.0 | 54,000 | 73,00 |
| 7 | 50x50x1.2 | 60,000 | 82,000 |
| 8 | 50x50x1.5 | 70,000 | 96,000 |
| 9 | 100x50x0.8 | 61,000 | 92,000 |
| 10 | 100x50x1.0 | 70,000 | 104,000 |
| 11 | 100x50x1.2 | 78,000 | 117,000 |
| 12 | 100x50x1.5 | 91,000 | 136,000 |
| 13 | 100x50x2.0 | 112,000 | 168,000 |
| 14 | 200x50x0.8 | 89,000 | 146,000 |
| 15 | 200x50x1.0 | 102,000 | 167,000 |
| 16 | 200x50x1.2 | 114,000 | 187,000 |
| 17 | 200x50x1.5 | 133,000 | 217,000 |
| 18 | 200x50x2.0 | 164,000 | 268,000 |
| 19 | 100x100x0.8 | 89,000 | 120,000 |
| 20 | 100x100x1.0 | 102,000 | 136,000 |
| 21 | 100x100x1.2 | 114,000 | 153,000 |
| 22 | 100x100x1.5 | 133,000 | 178,000 |
| 23 | 100x100x2.0 | 164,000 | 220,000 |
| 24 | 200x100x1.0 | 134,000 | 199,000 |
| 25 | 200x100x1.2 | 150,000 | 223,000 |
| 26 | 200x100x1.5 | 174,000 | 259,000 |
| 27 | 200x100x2.0 | 215,000 | 320,000 |
| 28 | 300x100x1.0 | 166,000 | 261,000 |
| 29 | 300x100x1.2 | 186,000 | 292,000 |
| 30 | 300x100x1.5 | 216,000 | 340,000 |
| 31 | 300x100x2.0 | 267,000 | 420,000 |
| 32 | 400x100x1.2 | 222,000 | 362,000 |
| 33 | 400x100x1.5 | 258,000 | 421,000 |
| 34 | 400x100x2.0 | 318,000 | 520,000 |
Máng cáp điện được sử dụng rộng rãi trong:
.jpg)
Quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất :
Công Ty TNHH SX TM DV Điện Nam Phát
Địa chỉ: 216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Hotline : 0966.770.644 /0919.547.367
Mail: congtynamphatme@gmail.com
Website : thangmangcapnamphat.com
Mã SP: #946
Giá: Liên hệ
Trong hệ thống điện tại các công trình, người ta thường sử dụng tới một loại vật tư có tên gọi là máng cáp. Cùng Điện Nam Phát tìm hiểu về máng cáp là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng của máng cáp trong bài viết dưới đây nhé.

Khái niệm máng cáp là gì?
Máng cáp (máng điện) là hệ thống máng đỡ có chức năng làm hệ thống đỡ, để lắp đặt các loại dây điện, cáp điện, đỡ đường ống… trong một công trình như toà nhà, khu công nghiệp, nhà máy… Có chức năng giúp làm hệ thống đỡ các đường dây điện khỏi những yếu tố tác động từ bên ngoài.

Đặc điểm của máng cáp
Hiện nay có rất nhiều loại máng cáp hay máng điện xuất hiện trên thị trường. Mỗi loại cấu tạo, kích thước cũng như hình dạng của máng cáp giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn loại máng cáp phù hợp.
Chúng thường được thiết kế dạng hình chữ nhật dài làm bằng các vật liệu như tôn, tôn mạ kẽm, inox, tôn đen… Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
Các dây dẫn được đặt bên trong lòng của máng, từ đó các dây cáp đảm bảo không chịu những tác động từ bên ngoài.
Tùy vào chất liệu, hình dáng mà người ta chia máng cáp theo những loại khác nhau. Phổ biến nhất là việc phân loại máng cáp điện dựa vào chất liệu của chúng.
Bao gồm những loại như sau:
Ngoài ra, người ta có thể phân loại máng điện/ máng cáp theo kích thước cũng như theo đơn vị sản xuất. Phân loại theo đơn vị sản xuất có các dòng máng cáp nhập khẩu, sản xuất trong nước và loại gia công ở các xưởng cơ khí…
Điện năng đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh… Có thể nói là ngày nay, con người sinh sống không thể thiếu điện. Tại các toà nhà cao tầng, các công trình đều được lắp đặt các hệ thống điện đảm bảo đáp ứng nhu cầu của con người. Máng cáp điện là vật tư được sử dụng rộng rãi hiện nay bởi những lợi ích mà chúng mang lại dưới đây:
Việc sử dụng máng điện giúp hệ thống dây dẫn được lắp đặt gọn hàng, tiết kiệm được diện tích cho không gian so với đường ống dẫn cáp thông thường. Máng cáp/ máng điện có thể sử dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau. Và là giải pháp hoàn hảo cho những hệ thống cần sử dụng nhiều đường dây, đường cáp.
Việc sử dụng máng cáp giúp bảo vệ các đường dây khỏi những tác động của môi trường như: môi trường có nhiệt độ cao, chuột cắn dây dẫn…. Máng cáp giúp tiết kiệm được ít nhất 10% đến 60% chi phí nguyên vật liệu và nhân công.
Máng cáp là thiết bị có độ bền cao, không cần nhiều thời gian bảo dưỡng và dễ dàng lắp đặt.
Trên đây là một số thông tin về máng cáp là gì, cấu tạo và tầm quan trọng của máng cáp được System Fan tham khảo. Hi vọng đem đến những thông tin hữu ích cho bạn đọc.
Dưới đây là bảng báo giá thang máng cáp điện mà bạn có thể tham khảo thêm:
|
No. |
Description |
Unit |
Q’ty |
Đơn Giá |
|
|
1 |
Máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
2 |
Nắp máng cáp |
50W x 50H x 1 |
m |
100 |
16,500 |
|
3 |
Máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
46,000 |
|
4 |
Nắp máng cáp |
75W x 50H x 1 |
m |
100 |
22,000 |
|
5 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
6 |
Nắp máng cáp |
100W x 50H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
7 |
Máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
8 |
Nắp máng cáp |
100W x 100H x 1 |
m |
100 |
28,000 |
|
9 |
Máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
64,000 |
|
10 |
Nắp máng cáp |
150W x 50H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
11 |
Máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
87,000 |
|
12 |
Nắp máng cáp |
150W x 100H x 1 |
m |
100 |
40,000 |
|
13 |
Máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
14 |
Nắp máng cáp |
200W x 50H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
15 |
Máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
16 |
Nắp máng cáp |
200W x 100H x 1 |
m |
100 |
52,000 |
|
17 |
Máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
99,000 |
|
18 |
Nắp máng cáp |
300W x 50H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
19 |
Máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
122,500 |
|
20 |
Nắp máng cáp |
300W x 100H x 1 |
m |
100 |
75,000 |
|
21 |
Máng cáp |
100W x 50H x 1,2 |
m |
100 |
60,000 |
| STT | Quy cách máng cáp WxHxT(mm) | Giá không nắp (VNĐ/m) | Giá có nắp (VNĐ/m) |
| 1 | 60x40x0.8 | 44,000 | 64,000 |
| 2 | 60x40x1.0 | 50,000 | 73,000 |
| 3 | 60x40x1.2 | 57,000 | 82,000 |
| 4 | 60x40x1.5 | 66,000 | 95,000 |
| 5 | 50x50x0.8 | 47,000 | 64,000 |
| 6 | 50x50x1.0 | 54,000 | 73,00 |
| 7 | 50x50x1.2 | 60,000 | 82,000 |
| 8 | 50x50x1.5 | 70,000 | 96,000 |
| 9 | 100x50x0.8 | 61,000 | 92,000 |
| 10 | 100x50x1.0 | 70,000 | 104,000 |
| 11 | 100x50x1.2 | 78,000 | 117,000 |
| 12 | 100x50x1.5 | 91,000 | 136,000 |
| 13 | 100x50x2.0 | 112,000 | 168,000 |
| 14 | 200x50x0.8 | 89,000 | 146,000 |
| 15 | 200x50x1.0 | 102,000 | 167,000 |
| 16 | 200x50x1.2 | 114,000 | 187,000 |
| 17 | 200x50x1.5 | 133,000 | 217,000 |
| 18 | 200x50x2.0 | 164,000 | 268,000 |
| 19 | 100x100x0.8 | 89,000 | 120,000 |
| 20 | 100x100x1.0 | 102,000 | 136,000 |
| 21 | 100x100x1.2 | 114,000 | 153,000 |
| 22 | 100x100x1.5 | 133,000 | 178,000 |
| 23 | 100x100x2.0 | 164,000 | 220,000 |
| 24 | 200x100x1.0 | 134,000 | 199,000 |
| 25 | 200x100x1.2 | 150,000 | 223,000 |
| 26 | 200x100x1.5 | 174,000 | 259,000 |
| 27 | 200x100x2.0 | 215,000 | 320,000 |
| 28 | 300x100x1.0 | 166,000 | 261,000 |
| 29 | 300x100x1.2 | 186,000 | 292,000 |
| 30 | 300x100x1.5 | 216,000 | 340,000 |
| 31 | 300x100x2.0 | 267,000 | 420,000 |
| 32 | 400x100x1.2 | 222,000 | 362,000 |
| 33 | 400x100x1.5 | 258,000 | 421,000 |
| 34 | 400x100x2.0 | 318,000 | 520,000 |
Máng cáp điện được sử dụng rộng rãi trong:
.jpg)
Quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất :
Công Ty TNHH SX TM DV Điện Nam Phát
Địa chỉ: 216/24/17/15 Đường TX 21, Phường Thới An, TP HCM
Hotline : 0966.770.644 /0919.547.367
Mail: congtynamphatme@gmail.com
Website : thangmangcapnamphat.com